EuP - Lấy thông tin lịch tàu
1. Tổng quan
Lấy thông tin lịch tàu là chức năng tự động lên website của các hãng tàu, lấy thông tin ETA, ETD, thời gian transit của các chuyến có thể đặt lịch từ cảng A đến cảng B và lưu vào hệ thống ERP.
2. Mục đích
Có thể biết được có những ngày nào của hãng tàu nào có thể đặt được lịch khi muốn đặt 1 chuyến hàng đi đến cảng đích mong muốn.
3. Các bước thực hiện
3.1 Cấu hình
3.1.1 Cấu hình người nhận email
Bước 1: Truy cập vào doctype EUP Settings
Nhập "EUP Settings List" vào ô Search or type a command (Ctrl + G) -> Enter

Bước 2: Add EUP Settings

Bước 3 : Tìm ID có tên "Vessel Schedule Tracking Recipients" -> ấn vào bản ghi đó

-> Nhập tên địa chỉ email của người nhận thông báo ( nhập cách nhau bởi dấu ",")

-> Save
3.1.2 Cấu hình cảng đến
Bước 1: Truy cập vào doctype Harbor -> Nhập cảng đến vào ô ID tìm kiếm -> click vào cảng muốn cấu hình

Bước 2: Thêm mã code/tên đúng khi tìm tên cảng đó trên trang website chính thức của hãng tàu - > Save
Muốn theo dõi cảng đến này bởi hãng tàu nào thì thêm vào bảng.

3.2 Hệ thống tự động
3.2.1 Thời gian
Thời gian chạy: 18h PM - 6h AM
Tần suất: 1 ngày/ 1 lần
3.2.2 Chi tiết
Bước 1: Hệ thống sẽ lấy tất cả các hãng có cảng đến được khai báo trong bảng con Harbor Name của doctype Harbor
Bước 2: Hệ thống tự động lấy dữ liệu trên website của các hãng tàu với các cảng đến đã được khai báo ( lấy những chuyến có thể đặt lịch, và lấy giới hạn ngày bắt đầu trong vòng 30 ngày)
Thông tin lấy dữ liệu:
ETD: Thời gian xuất phát
ETA: thời gian tàu đến cảng đích
Transit time: số ngày từ ngày ETD đến ngày ETA
Bước 3: Dữ liệu sau khi lấy về được cập nhật vào doctype Vessel Schedule

3.2.3 Gửi thông báo
Hệ thống tự động gửi email thông báo tới những địa chỉ email được cấu hình (mục 3.1.1) vào lúc 6h sáng thứ 2 hàng tuần những chuyến của tuần lấy được trước đó.
Nội dung email:

4. Danh sách hãng tàu
CMA: https://www.cma-cgm.com/ebusiness/schedules/routing-finder
COSCO: https://elines.coscoshipping.com/ebusiness/sailingSchedule/searchByCity
HEUNG A: https://ebiz.heungaline.com/Schedule
OOCL: https://moc.oocl.com/nj_prs_wss/#/sailing_schedules/search
SITC: https://ebusiness.sitcline.com/#/topMenu/voyagePlanSearch
TS LINE: https://www.tslines.com/en/schedule
SINOTRANS: https://ebusiness.sinolines.com.cn/Ebusiness/EQUERY/QuerySchedule.aspx
CULINE: https://eservice.culines.com/gnoss/CUP_HOM_3001.do?sessLocale=en
EMC: https://ss.shipmentlink.com/tvs2/jsp/TVS2_InteractiveSchedule.jsp
YML: https://www.yangming.com/en/esolution/schedule/point_to_point_search
ONE: https://ecomm.one-line.com/one-ecom/schedule/point-to-point-schedule
HMM: https://www.hmm21.com/e-service/general/schedule/ScheduleMainPost.do
PIL: https://www.pilship.com/digital-solutions/?tab=customer&id=schedules&label=pointToPoint
5. Cách lấy mã un/locode, tên của hãng (mục 3.1.2)
Các hãng dùng mã code thì lấy theo tên code của cảng đó
Link tham khảo : https://grenadaports.com/pdf/Port%20Codes.pdf

5.1 : Hãng tàu MSK
Bước 1: Nhập tên cảng đến -> Chọn cảng -> Ấn nút Search

Bước 2: Lấy mã code của cảng đến trên thanh bar Url

5.2 : Hãng tàu Cosco
Bước 1: Truy cập https://elines.coscoshipping.com/ebusiness/sailingSchedule/searchByCity
Bước 2: Ấn F12 -> chọn tabNetwork
Bước 3: Nhập tên cảng vào ô Destination City -> Chọn cảng
Bước 4: Click vào địa chỉ có tên cảng đó
ví dụ : findCityDistrictByPrefix?prefix=BUENAVENTURA×tamp=1772072241462

Bước 5: Vào phần Response
Bước 6: Lấy mã unloCode phù hợp với cityCode muốn chọn
ví dụ : mã Code COBUN
